Mẹ bằng mã morse
Đây là “Mẹ” bằng mã morse: −− · ·−−−. Nhấn Phát để nghe, hoặc dùng Ánh sáng, Rung hay Đèn pin. Dấu nặng được gửi thành chữ J ở cuối từ, nên MẸ được gửi thành ba chữ cái M E J. Từ ngắn như vậy vừa vặn trên vòng tay hoặc nhẫn. Thử thêm MÁ hay MẸ YÊU, hoặc thêm một cái tên hay một ngày.
Lưu
Dừng một chút để ngăn chữ cái, dừng lâu hơn để ngăn từ. Trên máy tính, bạn cũng có thể dùng phím cách. Nhịp theo tốc độ trong phần Tốc độ, cao độ và âm thanh.
Giải mã morse từ âm thanh hoặc hình ảnh
Phát tiếng morse gần micro, hoặc mở một bản ghi âm. Công cụ tự tìm cao độ và tốc độ, chạy tốt nhất với tiếng rõ ở khoảng 300 đến 1500 Hz. Với hình ảnh, chấm và gạch cần là hình đặc trên nền trơn, như ảnh chụp màn hình hoặc thẻ in. Không có gì được tải lên: mọi thứ được xử lý ngay trên thiết bị của bạn.
Đặt tốc độ chung thấp hơn tốc độ chữ cái để dùng nhịp Farnsworth: chữ cái vẫn nhanh, khoảng nghỉ dài hơn. Đây là cách phần lớn mọi người học.
Bảng mã morse
Chạm vào ký tự bất kỳ để nghe.
Chữ cái
Gửi thành hai chữ cái
Dấu thanh, gửi ở cuối từ
Tín hiệu thủ tục (prosigns)
Gửi thành một tín hiệu liền, không ngắt giữa các chữ cái. Gõ trong dấu ngoặc nhọn, ví dụ <SK>.
Mẹ bằng mã morse, trong các ngôn ngữ khác
| Tiếng Việt | Mẹ | -- . .--- | |
| Tiếng Anh | Mom | -- --- -- | |
| Tiếng Tây Ban Nha | Mamá | -- .- -- .- | |
| Tiếng Pháp | Maman | -- .- -- .- -. | |
| Tiếng Đức | Mama | -- .- -- .- | |
| Tiếng Ý | Mamma | -- .- -- -- .- | |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Mãe | -- .- . | |
| Tiếng Nga | Мама | -- .- -- .- | |
| Tiếng Nhật (kana) | おかあさん | .-... .-.. --.-- -.-.- .-.-. | |
| Tiếng Hàn | 엄마 | -.- - -- -- . |
Gửi đi hoặc giữ lại
Chia sẻ gửi một đường link phát tin nhắn ngay khi được mở; Lưu biến tin nhắn thành thẻ, dòng để khắc hoặc mẫu vòng tay. Tiếp theo: Bố bằng mã morse.
Thêm công cụ mã morse
Từ và câu
Thêm