Tạm biệt bằng mã morse

Đây là “Tạm biệt” bằng mã morse: − ·− −− ·−−− / −··· ·· · · − ·−−−. Nhấn Phát để nghe, hoặc dùng Ánh sáng, Rung hay Đèn pin. Chữ Ê được gửi thành EE và dấu nặng thành chữ J ở cuối từ, nên TẠM thành T A M J và BIỆT thành B I E E T J. Điện báo viên không đánh vần lời tạm biệt: họ kết thúc cuộc liên lạc bằng 73 (lời chào thân ái) và tín hiệu thủ tục SK, kết thúc liên lạc.

Chữ sang mã morse
Mã morse
Mã morse sẽ hiện ở đây khi bạn gõ.

Gửi tin nhắn này

Đường link sẽ mở trang này với tin nhắn của bạn, sẵn sàng để phát.

Đặt công cụ dịch này lên website của bạn

Miễn phí cho lớp học, blog và trang câu lạc bộ. Dán đoạn mã này vào chỗ bạn muốn:

Lưu

Dừng một chút để ngăn chữ cái, dừng lâu hơn để ngăn từ. Trên máy tính, bạn cũng có thể dùng phím cách. Nhịp theo tốc độ trong phần Tốc độ, cao độ và âm thanh.

Giải mã morse từ âm thanh hoặc hình ảnh

Cao độ: -Tốc độ: -

Phát tiếng morse gần micro, hoặc mở một bản ghi âm. Công cụ tự tìm cao độ và tốc độ, chạy tốt nhất với tiếng rõ ở khoảng 300 đến 1500 Hz. Với hình ảnh, chấm và gạch cần là hình đặc trên nền trơn, như ảnh chụp màn hình hoặc thẻ in. Không có gì được tải lên: mọi thứ được xử lý ngay trên thiết bị của bạn.

20 WPM
20 WPM

Đặt tốc độ chung thấp hơn tốc độ chữ cái để dùng nhịp Farnsworth: chữ cái vẫn nhanh, khoảng nghỉ dài hơn. Đây là cách phần lớn mọi người học.

600 Hz
70%
Âm thanh
Lặp lại

Bảng mã morse

Chạm vào ký tự bất kỳ để nghe.

Chữ cái

Gửi thành hai chữ cái

Dấu thanh, gửi ở cuối từ

Tín hiệu thủ tục (prosigns)

Gửi thành một tín hiệu liền, không ngắt giữa các chữ cái. Gõ trong dấu ngoặc nhọn, ví dụ <SK>.

Tạm biệt bằng mã morse, trong các ngôn ngữ khác

Tiếng ViệtTạm biệt- .- -- .--- / -... .. . . - .---
Tiếng AnhGoodbye--. --- --- -.. -... -.-- .
Tiếng Tây Ban NhaAdiós.- -.. .. --- ...
Tiếng PhápAu revoir.- ..- / .-. . ...- --- .. .-.
Tiếng ĐứcAuf Wiedersehen.- ..- ..-. / .-- .. . -.. . .-. ... . .... . -.
Tiếng ÝArrivederci.- .-. .-. .. ...- . -.. . .-. -.-. ..
Tiếng Bồ Đào NhaAdeus.- -.. . ..- ...
Tiếng NgaДо свидания-.. --- / ... .-- .. -.. .- -. .. .-.-
Tiếng Nhật (kana)さようなら-.-.- -- ..- .-. ...
Tiếng Hàn안녕히 가세요-.- . ..-. ..-. ... -.- .--- ..- / .-.. . --. -.-- -.- -.

Gửi đi hoặc giữ lại

Chia sẻ gửi một đường link phát tin nhắn ngay khi được mở; Lưu biến tin nhắn thành thẻ, dòng để khắc hoặc mẫu vòng tay. Tiếp theo: Xin chào bằng mã morse.

Thêm công cụ mã morse

Từ và câu

Thêm