E trong mã morse
E·
Trong mã morse quốc tế, E là ·: 1 tín hiệu ngắn và 0 tín hiệu dài. Nhấn Phát để nghe, rồi đọc nó thành nhịp thay vì đếm: chấm là “dit”, gạch là “dah”.
· có nghĩa gì trong mọi bảng chữ cái
Cùng một tín hiệu có thể là các chữ cái khác nhau trong mã của từng nước. Đây là mọi nghĩa của nó trong các bảng chữ cái trang này hỗ trợ.
| Mã morse quốc tế (ITU) | E |
| Tiếng Nga | Е |
| Tiếng Ukraina | Е |
| Tiếng Bulgaria | Е |
| Tiếng Serbia | Е |
| Tiếng Tajik | Е, Ё |
| Tiếng Hy Lạp | Ε |
| Tiếng Do Thái | ו |
| Tiếng Ả Rập | ء |
| Tiếng Ba Tư | ه |
| Tiếng Kurd | ە |
| Tiếng Armenia | Ե, Է |
| Tiếng Thái | เ |
| Tiếng Nhật (Wabun) | ヘ |
| Tiếng Hàn | ㅏ |
| Chú âm | ㄧ |
| Mã morse Mỹ (đường sắt) | E |
Dễ nhầm với: T (−, đổi chấm thành gạch và ngược lại).
Mọi chữ cái và chữ số trong mã morse
Thêm công cụ mã morse
Chữ cái và chữ số
Thêm