P trong mã morse

P·−−·

Trong mã morse quốc tế, P là ·−−·: 2 tín hiệu ngắn và 2 tín hiệu dài. Nhấn Phát để nghe, rồi đọc nó thành nhịp thay vì đếm: chấm là “dit”, gạch là “dah”.

·−−· có nghĩa gì trong mọi bảng chữ cái

Cùng một tín hiệu có thể là các chữ cái khác nhau trong mã của từng nước. Đây là mọi nghĩa của nó trong các bảng chữ cái trang này hỗ trợ.

Mã morse quốc tế (ITU)P
Tiếng NgaП
Tiếng UkrainaП
Tiếng BulgariaП
Tiếng SerbiaП
Tiếng TajikП
Tiếng Hy LạpΠ
Tiếng Do Tháiפ
Tiếng Ba Tưپ
Tiếng Kurdپ
Tiếng ArmeniaՊ
Tiếng Tháiป
Tiếng Nhật (Wabun)ツ
Tiếng Hànㅈ
Chú âmㄇ
Mã morse Mỹ (đường sắt)1

Dễ nhầm với: X (−··−, đổi chấm thành gạch và ngược lại).

Mọi chữ cái và chữ số trong mã morse

Mở công cụ dịch mã morse

Thêm công cụ mã morse

Chữ cái và chữ số

Thêm