K trong mã morse

K−·−

Trong mã morse quốc tế, K là −·−: 1 tín hiệu ngắn và 2 tín hiệu dài. Nhấn Phát để nghe, rồi đọc nó thành nhịp thay vì đếm: chấm là “dit”, gạch là “dah”.

−·− có nghĩa gì trong mọi bảng chữ cái

Cùng một tín hiệu có thể là các chữ cái khác nhau trong mã của từng nước. Đây là mọi nghĩa của nó trong các bảng chữ cái trang này hỗ trợ.

Mã morse quốc tế (ITU)K
Tiếng NgaК
Tiếng UkrainaК
Tiếng BulgariaК
Tiếng SerbiaК
Tiếng TajikК, Қ
Tiếng Hy LạpΚ
Tiếng Do Tháiכ
Tiếng Ả Rậpك
Tiếng Ba Tưک
Tiếng Kurdک
Tiếng ArmeniaԿ
Tiếng Tháiค, ฅ, ฆ
Tiếng Nhật (Wabun)ワ
Tiếng Hànㅇ
Chú âmㄙ
Mã morse Mỹ (đường sắt)K

Dễ nhầm với: R (·−·, đổi chấm thành gạch và ngược lại).

Mọi chữ cái và chữ số trong mã morse

Mở công cụ dịch mã morse

Thêm công cụ mã morse

Chữ cái và chữ số

Thêm