L trong mã morse

L·−··

Trong mã morse quốc tế, L là ·−··: 3 tín hiệu ngắn và 1 tín hiệu dài. Nhấn Phát để nghe, rồi đọc nó thành nhịp thay vì đếm: chấm là “dit”, gạch là “dah”.

·−·· có nghĩa gì trong mọi bảng chữ cái

Cùng một tín hiệu có thể là các chữ cái khác nhau trong mã của từng nước. Đây là mọi nghĩa của nó trong các bảng chữ cái trang này hỗ trợ.

Mã morse quốc tế (ITU)L
Tiếng NgaЛ
Tiếng UkrainaЛ
Tiếng BulgariaЛ
Tiếng SerbiaЛ
Tiếng TajikЛ
Tiếng Hy LạpΛ
Tiếng Do Tháiל
Tiếng Ả Rậpل
Tiếng Ba Tưل
Tiếng Kurdل
Tiếng ArmeniaԼ
Tiếng Tháiล, ฬ
Tiếng Nhật (Wabun)カ
Tiếng Hànㄱ
Chú âmㄠ
Mã morse Mỹ (đường sắt)X

Dễ nhầm với: F (··−·, cùng tín hiệu, đảo ngược thứ tự), Y (−·−−, đổi chấm thành gạch và ngược lại).

Mọi chữ cái và chữ số trong mã morse

Mở công cụ dịch mã morse

Thêm công cụ mã morse

Chữ cái và chữ số

Thêm