X trong mã morse

X−··−

Trong mã morse quốc tế, X là −··−: 2 tín hiệu ngắn và 2 tín hiệu dài. Nhấn Phát để nghe, rồi đọc nó thành nhịp thay vì đếm: chấm là “dit”, gạch là “dah”.

−··− có nghĩa gì trong mọi bảng chữ cái

Cùng một tín hiệu có thể là các chữ cái khác nhau trong mã của từng nước. Đây là mọi nghĩa của nó trong các bảng chữ cái trang này hỗ trợ.

Mã morse quốc tế (ITU)X
Tiếng NgaЬ
Tiếng UkrainaЬ
Tiếng BulgariaЪ
Tiếng TajikЬ
Tiếng Hy LạpΞ
Tiếng Ả Rậpص
Tiếng Ba Tưخ
Tiếng Kurdخ
Tiếng ArmeniaՔ
Tiếng Tháiช, ฌ
Tiếng Nhật (Wabun)マ
Tiếng Hànㅋ
Chú âmㄍ
Mã morse Mỹ (đường sắt)9

Dễ nhầm với: P (·−−·, đổi chấm thành gạch và ngược lại).

Mọi chữ cái và chữ số trong mã morse

Mở công cụ dịch mã morse

Thêm công cụ mã morse

Chữ cái và chữ số

Thêm