Mã Q

Mã Q là những mã ba chữ cái bắt đầu bằng Q, mỗi mã thay cho cả một câu hỏi hoặc câu trả lời. Nhờ chúng, những người không có chung ngôn ngữ vẫn trò chuyện được bằng mã morse. Chạm vào mã bất kỳ để nghe.

Mã Q hoạt động thế nào

Mỗi mã Q có hai nghĩa. Khi có dấu chấm hỏi theo sau, nó là câu hỏi: QTH? nghĩa là “Vị trí của bạn ở đâu?”. Khi không có, nó là câu trả lời: QTH Paris nghĩa là “Vị trí của tôi là Paris”. Trong cách dùng hằng ngày của dân vô tuyến nghiệp dư, một số mã đã đổi nghĩa đôi chút: QTH được dùng để nói “chỗ tôi ở”, còn QSL là “tôi xác nhận”, và QSL cũng là tên của những tấm bưu thiếp mà người chơi vô tuyến gửi cho nhau để xác nhận một cuộc liên lạc.

Mã Q bắt nguồn từ đâu

Mã Q được tạo ra cho vô tuyến điện báo vào đầu thế kỷ 20 và được ghi trong các quy định vô tuyến điện quốc tế. Bảng dưới đây là bộ mã dùng nhiều nhất trong vô tuyến nghiệp dư, lấy từ bài Q code trên Wikipedia tiếng Anh.

Mã Q dùng trong vô tuyến nghiệp dư

QMorseDạng câu hỏi (có ?)Dạng trả lời hoặc thông báo
QRATên (hoặc hô hiệu) đài của bạn là gì?Tên (hoặc hô hiệu) đài của tôi là ____
QRGBạn có thể cho tôi biết tần số chính xác của tôi (hoặc của ____) không?Tần số chính xác của bạn (hoặc của ____ ) là ____ kHz (hoặc MHz).
QRHTần số của tôi có bị trôi không?Tần số của bạn bị trôi.
QRIÂm sắc tín hiệu phát của tôi thế nào?Âm sắc tín hiệu phát của bạn (1. Tốt; 2. Thay đổi; 3. Xấu)
QRJBạn muốn thực hiện bao nhiêu cuộc liên lạc thoại?Tôi muốn thực hiện ____ cuộc liên lạc thoại.
QRKĐộ rõ tín hiệu của tôi (hoặc của ____) thế nào?Độ rõ tín hiệu của bạn (hoặc của ____) là ____ (1 đến 5).
QRLBạn có bận không?Tôi đang bận (đang liên lạc với ____ ). Xin đừng gây nhiễu.
QRMBạn có bị nhiễu không?Tôi đang bị nhiễu.
QRNBạn có bị nhiễu khí quyển không?Tôi đang bị nhiễu khí quyển.
QROTôi có nên tăng công suất không?Hãy tăng công suất.
QRPTôi có nên giảm công suất không?Hãy giảm công suất.
QRQTôi có nên phát nhanh hơn không?Hãy phát nhanh hơn (____ wpm).
QRSTôi có nên phát chậm hơn không?Hãy phát chậm hơn (____ wpm).
QRTTôi có nên ngừng phát không?Hãy ngừng phát.
QRUBạn có gì cho tôi không?Tôi có ____ bức điện cho bạn.
QRVBạn đã sẵn sàng chưa?Tôi đã sẵn sàng.
QRWTôi có nên báo cho ____ biết là bạn đang gọi (họ) trên ____ kHz (hoặc MHz) không?Xin báo cho ____ biết là tôi đang gọi (họ) trên ____ kHz (hoặc MHz).
QRXTôi có nên chờ không? / Khi nào bạn sẽ gọi lại tôi?Xin chờ / Tôi sẽ gọi lại bạn lúc ____ (giờ) trên ____ kHz (hoặc MHz)
QRZAi đang gọi tôi?Bạn đang được ____ gọi trên ____ kHz (hoặc MHz)
QSACường độ tín hiệu của tôi (hoặc của ____ ) thế nào?Cường độ tín hiệu của bạn (hoặc của ____) là ____ (1 đến 5).
QSBTín hiệu của tôi có bị phai không?Tín hiệu của bạn đang bị phai.
QSDCách đánh khóa của tôi có bị lỗi không?Cách đánh khóa của bạn bị lỗi.
QSGTôi có nên gửi mỗi lần ____ bức điện không?Hãy gửi mỗi lần ____ bức điện.
QSKBạn có nghe được tôi giữa các tín hiệu của bạn không?Tôi nghe được bạn giữa các tín hiệu của tôi.
QSLBạn có thể xác nhận đã nhận không?Tôi xác nhận đã nhận.
QSMTôi có nên lặp lại bức điện cuối cùng tôi đã gửi bạn, hoặc một bức điện trước đó không?Hãy lặp lại bức điện cuối cùng bạn đã gửi tôi (hoặc (các) bức điện số ____ ).
QSNBạn có nghe thấy tôi (hoặc ____ (hô hiệu)) trên ____ kHz (hoặc MHz) không?Tôi đã nghe thấy bạn (hoặc ____ (hô hiệu)) trên ____ kHz (hoặc MHz).
QSOBạn có thể liên lạc với ____ trực tiếp hoặc qua chuyển tiếp không?Tôi có thể liên lạc với ____ trực tiếp (hoặc chuyển tiếp qua ____ ).
QSPBạn có thể chuyển tiếp một bức điện đến ____ không?Tôi sẽ chuyển tiếp một bức điện đến ____ .
QSRBạn có muốn tôi lặp lại lời gọi không?Xin lặp lại lời gọi của bạn; tôi không nghe thấy bạn.
QSSBạn sẽ dùng tần số làm việc nào?Tôi sẽ dùng tần số làm việc ____ kHz (hoặc MHz).
QSTTôi có nên lặp lại bức điện trước cho tất cả các đài nghiệp dư tôi liên lạc không?Sau đây là bức điện phát chung cho tất cả các đài nghiệp dư.
QSUTôi có nên phát hoặc trả lời trên tần số này (hoặc trên ____ kHz (hoặc MHz)) không?Hãy phát hoặc trả lời trên tần số này (hoặc trên ____ kHz (hoặc MHz)).
QSWBạn sẽ phát trên tần số này (hoặc trên ____ kHz (hoặc MHz)) chứ?Tôi sẽ phát trên tần số này (hoặc trên ____ kHz (hoặc MHz)).
QSXBạn sẽ nghe ____ (hô hiệu trên ____ kHz (hoặc MHz)) chứ?Tôi đang nghe ____ (hô hiệu trên ____ kHz (hoặc MHz))
QSYTôi có nên chuyển sang phát trên tần số khác không?Hãy chuyển sang phát trên tần số khác (hoặc trên ____ kHz (hoặc MHz)).
QSZTôi có nên gửi mỗi từ hoặc nhóm nhiều hơn một lần không?Hãy gửi mỗi từ hoặc nhóm hai lần (hoặc ____ lần).
QTATôi có nên hủy bức điện số ____ như thể chưa gửi không?Hãy hủy bức điện số ____ như thể chưa gửi.
QTCBạn có bao nhiêu bức điện cần gửi?Tôi có ____ bức điện cho bạn (hoặc cho ____ ).
QTHVị trí của bạn theo vĩ độ và kinh độ là gì? (hoặc theo bất kỳ cách chỉ định nào khác)Vị trí của tôi là vĩ độ ____ kinh độ ____.
QTRGiờ chính xác là mấy giờ?Giờ chính xác là ____ giờ UTC.
QTUBạn hoạt động vào những giờ nào?Tôi hoạt động từ ____ đến ____ giờ.
QTXBạn có giữ đài mở để tiếp tục liên lạc với tôi cho đến khi có thông báo mới (hoặc đến ____ giờ) không?Tôi sẽ giữ đài mở để tiếp tục liên lạc với bạn cho đến khi có thông báo mới (hoặc đến ____ giờ).
QUABạn có tin tức về ____ (hô hiệu) không?Đây là tin tức về ____ (hô hiệu).
QUCSố (hoặc dấu hiệu khác) của bức điện cuối cùng bạn nhận từ tôi (hoặc từ ____ (hô hiệu)) là gì?Số (hoặc dấu hiệu khác) của bức điện cuối cùng tôi nhận từ bạn (hoặc từ ____ (hô hiệu)) là ____.
QUDBạn đã nhận được tín hiệu khẩn cấp do ____ (hô hiệu của đài di động) gửi chưa?Tôi đã nhận được tín hiệu khẩn cấp do ____ (hô hiệu của đài di động) gửi lúc ____ giờ.
QUEBạn có thể nói bằng ____ (ngôn ngữ), có phiên dịch nếu cần, không? Nếu có, trên những tần số nào?Tôi có thể nói bằng ____ (ngôn ngữ) trên ____ kHz (hoặc MHz).
QUFBạn đã nhận được tín hiệu cấp cứu do ____ (hô hiệu của đài di động) gửi chưa?Tôi đã nhận được tín hiệu cấp cứu do ____ (hô hiệu của đài di động) gửi lúc ____ giờ.

Mở công cụ dịch mã morse

Thêm công cụ mã morse

Tra cứu

Thêm