Mã morse tiếng Do Thái

Mã morse tiếng Do Thái cho mỗi chữ Hebrew mã của một chữ Latinh có âm hoặc hình dạng gần giống. Gõ tiếng Do Thái để xem và nghe.

Chữ sang mã morse
Mã morse
Mã morse sẽ hiện ở đây khi bạn gõ.

Gửi tin nhắn này

Đường link sẽ mở trang này với tin nhắn của bạn, sẵn sàng để phát.

Đặt công cụ dịch này lên website của bạn

Miễn phí cho lớp học, blog và trang câu lạc bộ. Dán đoạn mã này vào chỗ bạn muốn:

Lưu

Dừng một chút để ngăn chữ cái, dừng lâu hơn để ngăn từ. Trên máy tính, bạn cũng có thể dùng phím cách. Nhịp theo tốc độ trong phần Tốc độ, cao độ và âm thanh.

Giải mã morse từ âm thanh hoặc hình ảnh

Cao độ: -Tốc độ: -

Phát tiếng morse gần micro, hoặc mở một bản ghi âm. Công cụ tự tìm cao độ và tốc độ, chạy tốt nhất với tiếng rõ ở khoảng 300 đến 1500 Hz. Với hình ảnh, chấm và gạch cần là hình đặc trên nền trơn, như ảnh chụp màn hình hoặc thẻ in. Không có gì được tải lên: mọi thứ được xử lý ngay trên thiết bị của bạn.

20 WPM
20 WPM

Đặt tốc độ chung thấp hơn tốc độ chữ cái để dùng nhịp Farnsworth: chữ cái vẫn nhanh, khoảng nghỉ dài hơn. Đây là cách phần lớn mọi người học.

600 Hz
70%
Âm thanh
Lặp lại

Bảng mã morse

Chạm vào ký tự bất kỳ để nghe.

Chữ cái

Chữ số

Tín hiệu thủ tục (prosigns)

Gửi thành một tín hiệu liền, không ngắt giữa các chữ cái. Gõ trong dấu ngoặc nhọn, ví dụ <SK>.

Cách hoạt động

Phần lớn chữ cái lấy mã của chữ Latinh có âm giống: ב là −··· như B, ל là ·−·· như L. Một số chữ lại theo hình dạng: ט (tet) là ··− như U, còn ת (tav) là − như T. Các dạng chữ cuối từ (ך ם ן ף ץ) được gửi như chữ thường.

Từ phải sang trái

Tiếng Do Thái viết từ phải sang trái, nhưng mã morse được gửi theo thứ tự đọc, lần lượt từng chữ. Công cụ dịch hiển thị văn bản đã giải mã từ phải sang trái.

Nguồn

Wikipedia tiếng Anh, đối chiếu với bảng tiếng Do Thái của morsecode.world; cả 22 chữ cái đều khớp.

Các bảng đã được đối chiếu với nguồn công bố ngày 25 tháng 9 năm 2026.

Thêm công cụ mã morse

Ngôn ngữ khác

Thêm